TỪ 50 TUỔI TRỞ LÊN
Vắc xin cho Người cao tuổi
Tăng cường miễn dịch, giảm nguy cơ biến chứng nặng khi tuổi càng cao.
Huyết học
| Phòng bệnh | Tên vắc xin | Xuất xứ | Phác đồ | Giá niêm yết/mũi |
|---|---|---|---|---|
| Sốt xuất huyết | Qdenga | Đức | 2 mũi | 1.390.000đ |
Thần kinh
| Phòng bệnh | Tên vắc xin | Xuất xứ | Phác đồ | Giá niêm yết/mũi |
|---|---|---|---|---|
| Zona thần kinh (Giời leo) | Shingrix | Bỉ | 2 mũi | 3.880.000đ |
| Viêm màng não do não mô cầu A, C, Y, W | Menquadfi | Sanofi (Mỹ) | 1 mũi | 1.840.000đ |
| Viêm não Nhật Bản | Imojev | Sanofi (Thái Lan) | 1 mũi | 920.000đ |
Hô hấp
| Phòng bệnh | Tên vắc xin | Xuất xứ | Phác đồ | Giá niêm yết/mũi |
|---|---|---|---|---|
| Bạch hầu – Ho gà – Uốn ván | Boostrix | GSK (Bỉ) | 3 mũi (0-1-6) | 785.000đ |
| Phế cầu (PCV15) | Vaxneuvance | Ireland | 1 mũi | 1.630.000đ |
| Phế cầu 13 | Prevenar 13 | Bỉ | 1 mũi | 1.180.000đ |
| Phế cầu 20 (phổ rộng) | Prevenar 20 | Bỉ | 1 mũi | 1.740.000đ |
| Viêm phổi, viêm tiểu phế quản do virus RSV | Abrysvo | Bỉ | 1 mũi | 5.350.000đ |
| Cúm mùa | Influvac Tetra | Abbott (Hà Lan) | 1 mũi/năm | 333.000đ |
Gan
| Phòng bệnh | Tên vắc xin | Xuất xứ | Phác đồ | Giá niêm yết/mũi |
|---|---|---|---|---|
| Viêm gan A, B | Twinrix | Bỉ | 3 mũi (0-1-5) | 740.000đ |
Tiêu hóa
| Phòng bệnh | Tên vắc xin | Xuất xứ | Phác đồ | Giá niêm yết/mũi |
|---|---|---|---|---|
| Tả | Morcvax | Việt Nam | 2 liều uống (cách 14 ngày) | 180.000đ |
| Thương hàn | Typhim VI | Pháp | 1 mũi | 380.000đ |
💡 Lưu ý: Giá trên là giá niêm yết tham khảo, có thể thay đổi theo từng thời điểm và cơ sở tiêm chủng.
Số mũi và phác đồ tiêm cụ thể sẽ được tư vấn lại dựa trên lịch sử tiêm chủng và tình trạng sức khỏe thực tế.
Đăng ký nhận voucher để được hỗ trợ chi phí và tư vấn lịch tiêm phù hợp nhất.
NHẬN VOUCHER NGAY
Để lại thông tin, đội ngũ VaxVN sẽ liên hệ hỗ trợ trong thời gian sớm nhất.
Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế cho tư vấn của bác sĩ. Người có bệnh nền mạn tính nên được bác sĩ thăm khám trước khi tiêm.
