2 – 18 TUỔI
Vắc xin cho Trẻ đi học & Vị thành niên
Bổ sung các mũi tiêm quan trọng giúp con khỏe mạnh, tự tin đến lớp.
Hô hấp
| Phòng bệnh | Tên vắc xin | Xuất xứ | Phác đồ | Giá niêm yết/mũi |
|---|---|---|---|---|
| Bạch hầu – Ho gà – Uốn ván – Bại liệt | Tetraxim | Pháp | 1 mũi | 615.000đ |
| Phế cầu (viêm phổi, viêm màng não, viêm tai giữa) | Vaxneuvance (PCV15) | Ireland | 1 mũi | 1.630.000đ |
| Cúm mùa | Influvac Tetra | Abbott (Hà Lan) | 1 mũi/năm | 333.000đ |
| Thủy đậu | Varivax | Mỹ | 2 mũi | 1.070.000đ |
Thần kinh
| Phòng bệnh | Tên vắc xin | Xuất xứ | Phác đồ | Giá niêm yết/mũi |
|---|---|---|---|---|
| Viêm màng não do não mô cầu A, C, Y, W | Menquadfi | Sanofi (Mỹ) | 1 mũi | 1.840.000đ |
| Viêm não Nhật Bản | Imojev | Sanofi (Thái Lan) | 1 mũi | 920.000đ |
| Viêm màng não do não mô cầu nhóm B | Bexsero | GSK (Ý) | 2 mũi | 1.750.000đ |
Sinh sản (từ 9 tuổi)
| Phòng bệnh | Tên vắc xin | Xuất xứ | Phác đồ | Giá niêm yết/mũi |
|---|---|---|---|---|
| Phòng ngừa các bệnh do HPV (ung thư cổ tử cung, hậu môn, hầu họng…) | Gardasil 9 | Mỹ | 2-3 mũi theo độ tuổi | 2.965.000đ |
| Sởi – Quai bị – Rubella | Priorix | Bỉ | 2 mũi | 485.000đ |
Huyết học
| Phòng bệnh | Tên vắc xin | Xuất xứ | Phác đồ | Giá niêm yết/mũi |
|---|---|---|---|---|
| Sốt xuất huyết | Qdenga | Đức | 2 mũi | 1.390.000đ |
Tiêu hóa
| Phòng bệnh | Tên vắc xin | Xuất xứ | Phác đồ | Giá niêm yết/mũi |
|---|---|---|---|---|
| Viêm gan A | Avaxim | Pháp | 2 mũi | 650.000đ |
| Thương hàn | Typhim VI | Pháp | 1 mũi | 380.000đ |
| Tả | Morcvax | Việt Nam | 2 liều uống | 180.000đ |
💡 Lưu ý: Giá trên là giá niêm yết tham khảo, có thể thay đổi theo từng thời điểm và cơ sở tiêm chủng.
Số mũi và phác đồ tiêm cụ thể sẽ được tư vấn lại dựa trên lịch sử tiêm chủng và tình trạng sức khỏe thực tế.
Đăng ký nhận voucher để được hỗ trợ chi phí và tư vấn lịch tiêm phù hợp nhất.
NHẬN VOUCHER NGAY
Để lại thông tin, đội ngũ VaxVN sẽ liên hệ hỗ trợ trong thời gian sớm nhất.
Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế cho tư vấn của bác sĩ. Một số vắc xin có chỉ định theo độ tuổi/giới tính cụ thể.
